ardently nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ardently nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ardently giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ardently.

Từ điển Anh Việt

  • ardently


    * phó từ

    hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • ardently

    in an ardent manner

    the spirit of God knew very well that there was a deeper question to be settled before there could be the intervention in power that was so ardently desired