antidromic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

antidromic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm antidromic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của antidromic.

Từ điển Anh Việt

  • antidromic

    * tính từ

    (sinh học) ngược dòng, ngược chiều

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • antidromic

    * kỹ thuật

    ngược chiều

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • antidromic

    conducting nerve impulses in a direction opposite to normal