akimbo nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

akimbo nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm akimbo giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của akimbo.

Từ điển Anh Việt

  • akimbo


    * phó từ

    chống nạnh

    to stand with arms akimbo: đứng tay chống nạnh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • akimbo

    (used of arms and legs) bent outward with the joint away from the body

    a tailor sitting with legs akimbo

    stood with arms akimbo

    with hands on hips and elbows extending outward

    she stood there akimbo