after-effect nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
after-effect nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm after-effect giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của after-effect.
Từ điển Anh Việt
after-effect
/'ɑ:ftəlait/
* danh từ
hậu quả
(y học) kết quả về sau (của thuốc...)
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
after-effect
* kỹ thuật
hậu quả
xây dựng:
hậu hiệu ứng
tác dụng sau
điện lạnh:
hiệu ứng dư


